làm giả
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tạo ra một thứ không phải là thật, có hình thức bên ngoài giống với thật nhằm mục đích lừa dối: Hành động chế tạo, sản xuất hoặc tạo ra một vật phẩm, tài liệu, dấu hiệu... có vẻ ngoài giống hệt hoặc gần giống với sản phẩm, tài liệu chính thức, thật, với ý đồ đánh lừa người khác để trục lợi hoặc gây hại.
- Bắt chước một cách giả trá, làm tổn hại đến giá trị của cái chân thực: Hành động sao chép, mô phỏng một cách gian dối, làm mất đi hoặc làm suy giảm uy tín, tính xác thực của sản phẩm, thông tin gốc.
Ví dụ sử dụng
- giấy tờ tùy thân sẽ bị xử lý hình sự.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị làm giả": trạng thái bị sao chép, bị tạo ra bản không chính thống.
- Thương hiệu nổi tiếng này thường xuyên bị làm giả trên thị trường.
- "hành vi làm giả": chỉ toàn bộ quá trình và hành động tạo ra đồ giả.
- Hành vi làm giả tiền tệ bị pháp luật nghiêm cấm.
Biến thể và từ liên quan
- Giả mạo (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng cho chữ ký, tài liệu, danh tính.
- giả mạo chữ ký, giả mạo công văn.
- Làm nhái (động từ, thông tục): sao chép, bắt chước kiểu dáng, nhãn mác sản phẩm một cách thô thiển.
- Hàng làm nhái thường có chất lượng rất kém.
- Hàng giả (danh từ): sản phẩm được tạo ra từ hành động .
- Người tiêu dùng cần cảnh giác với hàng giả, hàng nhái.
Từ đồng nghĩa
- Giả tạo: tạo ra cái không thật (thường mang sắc thái chỉ sự không chân thành, gượng gạo trong thái độ, cảm xúc hơn là vật thể).
- Bịp bợm: lừa dối bằng thủ đoạn (nghĩa rộng hơn, có thể là một thủ đoạn bịp bợm).
Các cụm từ liên quan
- Làm giảm (động từ): làm cho ít đi, nhỏ đi, yếu đi (cần phân biệt rõ với do phát âm gần giống).
- Biện pháp này nhằm làm giảm ùn tắc giao thông. (Không phải làm giả).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Giả nhân giả nghĩa": giả vờ có lòng nhân, có nghĩa khí (chỉ sự giả tạo trong nhân cách, đạo đức, khác với vật thể).
- "Vàng thật không sợ lửa": ý chỉ cái chân thực, chất lượng thật không sợ bị thử thách, đối lập với những thứ sẽ bị lộ tẩy.
- Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực : Làm giả giấy bạc.